CRETA GIẢM TỚI 75 TRIỆU
Lăn bánh từ 603,68 triệu · Cập nhật ngày 03/11/2026
Bạn đang tìm giá xe Creta tại Nghệ An? Hyundai Vinh Nghệ An cập nhật bảng giá Creta tháng 11/2026 gồm 8 phiên bản, giá niêm yết từ 599 triệu đến 715 triệu, ưu đãi giảm tới 75 triệu, giá lăn bánh tại Nghệ An chỉ từ 603,68 triệu.
Bảng dưới đây ghi rõ giá niêm yết, mức giảm, giá bán thực tế và từng khoản chi phí lăn bánh (thuế trước bạ, phí đăng ký biển số, đăng kiểm, bảo hiểm TNDS, phí bảo trì đường bộ) của mỗi phiên bản, giúp bạn dự trù chính xác số tiền cần chuẩn bị khi mua Creta.
1. Bảng giá xe Creta tại Nghệ An: giá niêm yết và giá sau giảm
| Nội dung | 1.5 Tiêu chuẩn FL Vin 2026 | 1.5 Tiêu chuẩn FL Vin 2026 cốp điện | 1.5 Đặc biệt FL Vin 2026 | 1.5 Đặc biệt FL Vin 2026 cốp điện | 1.5 Cao cấp FL Vin 2026 | 1.5 Cao cấp FL Vin 2026 cốp điện | 1.5 N-Line FL Vin 2026 | 1.5 N-Line FL Vin 2026 cốp điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 599.000.000 | 599.000.000 | 659.000.000 | 659.000.000 | 705.000.000 | 705.000.000 | 715.000.000 | 715.000.000 |
| Giảm giá | -54.000.000 | -40.000.000 | -75.000.000 | -64.000.000 | -69.000.000 | -55.000.000 | -70.000.000 | -59.000.000 |
| Giá xe sau giảm (giá bán) | 545.000.000 | 559.000.000 | 584.000.000 | 595.000.000 | 636.000.000 | 650.000.000 | 645.000.000 | 656.000.000 |
| Thuế trước bạ | 55.500.000 | 55.500.000 | 60.760.700 | 60.760.700 | 65.052.900 | 65.052.900 | 66.005.500 | 66.005.500 |
| Phí đăng ký biển số | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Phí đăng kiểm | 140.000 | 140.000 | 140.000 | 140.000 | 140.000 | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Bảo hiểm TNDS (1 năm) | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 480.000 | 480.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Tổng giá lăn bánh tại Nghệ An | 603.680.000 | 617.680.000 | 647.940.700 | 658.940.700 | 704.232.900 | 718.232.900 | 714.185.500 | 725.185.500 |
Creta 1.5 Tiêu chuẩn FL Vin 2026
Giá niêm yết599.000.000
Giảm giá-54.000.000
Giá xe sau giảm (giá bán)545.000.000
Thuế trước bạ55.500.000
Phí đăng ký biển số1.000.000
Phí đăng kiểm140.000
Bảo hiểm TNDS (1 năm)480.000
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000
Tổng giá lăn bánh tại Nghệ An603.680.000
Creta 1.5 Tiêu chuẩn FL Vin 2026 cốp điện
Giá niêm yết599.000.000
Giảm giá-40.000.000
Giá xe sau giảm (giá bán)559.000.000
Thuế trước bạ55.500.000
Phí đăng ký biển số1.000.000
Phí đăng kiểm140.000
Bảo hiểm TNDS (1 năm)480.000
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000
Tổng giá lăn bánh tại Nghệ An617.680.000
Creta 1.5 Đặc biệt FL Vin 2026
Giá niêm yết659.000.000
Giảm giá-75.000.000
Giá xe sau giảm (giá bán)584.000.000
Thuế trước bạ60.760.700
Phí đăng ký biển số1.000.000
Phí đăng kiểm140.000
Bảo hiểm TNDS (1 năm)480.000
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000
Tổng giá lăn bánh tại Nghệ An647.940.700
Creta 1.5 Đặc biệt FL Vin 2026 cốp điện
Giá niêm yết659.000.000
Giảm giá-64.000.000
Giá xe sau giảm (giá bán)595.000.000
Thuế trước bạ60.760.700
Phí đăng ký biển số1.000.000
Phí đăng kiểm140.000
Bảo hiểm TNDS (1 năm)480.000
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000
Tổng giá lăn bánh tại Nghệ An658.940.700
Creta 1.5 Cao cấp FL Vin 2026
Giá niêm yết705.000.000
Giảm giá-69.000.000
Giá xe sau giảm (giá bán)636.000.000
Thuế trước bạ65.052.900
Phí đăng ký biển số1.000.000
Phí đăng kiểm140.000
Bảo hiểm TNDS (1 năm)480.000
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000
Tổng giá lăn bánh tại Nghệ An704.232.900
Creta 1.5 Cao cấp FL Vin 2026 cốp điện
Giá niêm yết705.000.000
Giảm giá-55.000.000
Giá xe sau giảm (giá bán)650.000.000
Thuế trước bạ65.052.900
Phí đăng ký biển số1.000.000
Phí đăng kiểm140.000
Bảo hiểm TNDS (1 năm)480.000
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000
Tổng giá lăn bánh tại Nghệ An718.232.900
Creta 1.5 N-Line FL Vin 2026
Giá niêm yết715.000.000
Giảm giá-70.000.000
Giá xe sau giảm (giá bán)645.000.000
Thuế trước bạ66.005.500
Phí đăng ký biển số1.000.000
Phí đăng kiểm140.000
Bảo hiểm TNDS (1 năm)480.000
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000
Tổng giá lăn bánh tại Nghệ An714.185.500
Creta 1.5 N-Line FL Vin 2026 cốp điện
Giá niêm yết715.000.000
Giảm giá-59.000.000
Giá xe sau giảm (giá bán)656.000.000
Thuế trước bạ66.005.500
Phí đăng ký biển số1.000.000
Phí đăng kiểm140.000
Bảo hiểm TNDS (1 năm)480.000
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000
Tổng giá lăn bánh tại Nghệ An725.185.500
Đơn vị: đồng. Giá mang tính tham khảo, cập nhật ngày 03/11/2026. Áp dụng cho khách hàng đăng ký tại Nghệ An, biển trắng. Liên hệ 0942374999 để nhận báo giá chính xác kèm khuyến mãi đang áp dụng.
2. Giá xe Creta lăn bánh tại Nghệ An chi tiết 8 phiên bản
- Creta 1.5 Tiêu chuẩn FL Vin 2026: lăn bánh khoảng 603,68 triệu (giá bán 545 triệu, giảm 54 triệu so với niêm yết).
- Creta 1.5 Tiêu chuẩn FL Vin 2026 cốp điện: lăn bánh khoảng 617,68 triệu (giá bán 559 triệu, giảm 40 triệu so với niêm yết).
- Creta 1.5 Đặc biệt FL Vin 2026: lăn bánh khoảng 647,94 triệu (giá bán 584 triệu, giảm 75 triệu so với niêm yết).
- Creta 1.5 Đặc biệt FL Vin 2026 cốp điện: lăn bánh khoảng 658,94 triệu (giá bán 595 triệu, giảm 64 triệu so với niêm yết).
- Creta 1.5 Cao cấp FL Vin 2026: lăn bánh khoảng 704,23 triệu (giá bán 636 triệu, giảm 69 triệu so với niêm yết).
- Creta 1.5 Cao cấp FL Vin 2026 cốp điện: lăn bánh khoảng 718,23 triệu (giá bán 650 triệu, giảm 55 triệu so với niêm yết).
- Creta 1.5 N-Line FL Vin 2026: lăn bánh khoảng 714,19 triệu (giá bán 645 triệu, giảm 70 triệu so với niêm yết).
- Creta 1.5 N-Line FL Vin 2026 cốp điện: lăn bánh khoảng 725,19 triệu (giá bán 656 triệu, giảm 59 triệu so với niêm yết).
Giá lăn bánh ở trên đã gồm thuế trước bạ từ 55,5 triệu đến 66,01 triệu tùy phiên bản và 3,18 triệu phí cố định (đăng ký biển số, đăng kiểm, bảo hiểm TNDS 1 năm, phí bảo trì đường bộ 1 năm). Phiên bản tiết kiệm nhất là Creta 1.5 Tiêu chuẩn FL Vin 2026 với giá lăn bánh khoảng 603,68 triệu.
3. Thông tin chi tiết về Creta
Hyundai Creta là mẫu SUV đô thị cỡ B được nhiều gia đình Nghệ An lựa chọn nhờ thiết kế hiện đại, gầm cao, trang bị tiện nghi phong phú và chi phí vận hành hợp lý. Phiên bản mới mang ngôn ngữ thiết kế đồng bộ với Santa Fe và Palisade, kèm nhiều nâng cấp về công nghệ.
Thiết kế mạnh mẽ, đậm chất SUV
Creta mới có lưới tản nhiệt cỡ lớn, dải đèn định vị LED hình chữ H đặc trưng của các mẫu SUV Hyundai đời mới, cụm đèn pha LED, mâm hợp kim và đèn hậu nối liền. Bản N Line có ngoại hình thể thao riêng với logo N Line, mâm thiết kế riêng và nội thất chỉ khâu đỏ.
Nội thất công nghệ
Từ bản Đặc biệt trở lên, Creta có cụm đồng hồ kỹ thuật số 10,25 inch, màn hình giải trí 10,25 inch, ghế bọc da, làm mát hàng ghế trước, điều hòa tự động và hệ thống 8 loa. Bản Cao cấp và N Line có thêm ghế lái chỉnh điện, các chế độ lái và lẫy chuyển số trên vô lăng. Mọi phiên bản đều có cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau. Các bản “Cốp điện” được trang bị cốp sau đóng/mở điện tiện lợi khi tay xách đồ.
Vận hành êm ái, tiết kiệm
Tất cả phiên bản dùng động cơ xăng 1.5L Smartstream (115 mã lực, 144 Nm) kết hợp hộp số vô cấp iVT, dẫn động cầu trước. Xe vận hành mượt trong phố, tiết kiệm nhiên liệu, đủ sức cho những chuyến đi Cửa Lò, Quỳnh Lưu hay các huyện miền núi. Từ bản Đặc biệt có thêm hỗ trợ giới hạn tốc độ.
Nên chọn phiên bản Creta nào?
- 1.5 Tiêu chuẩn: giá lăn bánh thấp nhất, phù hợp khách cần SUV gầm cao với chi phí tối ưu.
- 1.5 Đặc biệt: lên màn hình 10,25 inch, ghế da làm mát, điều hòa tự động. Đây là bản đáng tiền nhất.
- 1.5 Cao cấp: thêm ghế lái chỉnh điện, chế độ lái, lẫy chuyển số cho trải nghiệm đầy đủ.
- 1.5 N Line: phong cách thể thao, dành cho khách hàng trẻ thích cá tính.
Giá lăn bánh Creta tại Nghệ An tháng 11/2026 chỉ từ 603,68 triệu, ưu đãi tới 75 triệu. Xem thêm tại trang Hyundai Creta 2026.
4. Câu hỏi thường gặp về giá xe Creta tại Nghệ An
Giá xe Creta tại Nghệ An rẻ nhất bao nhiêu?
Phiên bản có giá thấp nhất trong tháng 11/2026 là Creta 1.5 Tiêu chuẩn FL Vin 2026 với giá bán 545.000.000 đồng (giá niêm yết 599.000.000 đồng). Giá lăn bánh tại Nghệ An của phiên bản này khoảng 603.680.000 đồng.
Giá lăn bánh Creta bản cao nhất là bao nhiêu?
Bản Creta 1.5 N-Line FL Vin 2026 cốp điện có giá bán 656.000.000 đồng, lăn bánh tại Nghệ An khoảng 725.185.500 đồng. Các phiên bản Creta có giá lăn bánh từ 603,68 triệu đến 725,19 triệu.
Creta tháng 11/2026 có khuyến mãi gì?
Trong tháng 11/2026, Creta được giảm tới 75.000.000 đồng so với giá niêm yết (bản 1.5 Đặc biệt FL Vin 2026). Mức giảm từng phiên bản có trong bảng giá ở mục 1. Gọi 0942374999 để nhận thêm ưu đãi, quà tặng và hỗ trợ trả góp.
Giá lăn bánh Creta tại Nghệ An gồm những khoản nào?
Giá lăn bánh = giá xe sau giảm + thuế trước bạ (55,5 triệu đến 66,01 triệu tùy phiên bản) + phí đăng ký biển số 1.000.000 đồng + phí đăng kiểm 140.000 đồng + bảo hiểm TNDS 1 năm 480.000 đồng + phí bảo trì đường bộ 1 năm 1.560.000 đồng.
CRETA GIẢM TỚI 75 TRIỆU – LĂN BÁNH TỪ 603,68 TRIỆU
Để lại số điện thoại để nhận báo giá lăn bánh chi tiết, bảng tính trả góp và chương trình khuyến mãi mới nhất tháng 11/2026.
Gọi 0942374999 Chat Zalo Nhận báo giá Creta
Showroom Hyundai Vinh: Km3+500 Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
Bảng giá các dòng xe Hyundai khác
Giá xe Accent Giá xe Custin Giá xe Elantra Giá xe Grand i10 Giá xe Ioniq 5 Giá xe Palisade Giá xe SantaFe Giá xe Stargazer Giá xe Tucson Giá xe Venue
Hyundai Vinh - BY TC MOTOR
Hotline Kinh Doanh : 0942 374 999
Đơn vị chủ quản : Công ty cổ phần thương mại quốc tế Dũng Lạc - Hyundai Vinh
Showroom 1 : Km3+500, Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
Showroom 2 : Xã Ngọc Tân, TT Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. Hotline: 0942 374 999
Xưởng DV : Km3+500, Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
Hotline CSKH : 0942 374 999
Email : info@hyundaivinhnghean.com
Website : https://hyundaivinhnghean.com














